lãnh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [lajŋ̟˦ˀ˥] · Huế [lɛɲ˧˨] · Sài Gòn [lan˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đphg Lĩnh1.
    • Quần lãnh.
    • Lãnh canh.
    • Lãnh lương.
    • Lãnh tiền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lãnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lãnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to receive (southern)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lãnh"

lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.bảo lãnhBảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.lãnh chúaChúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển.lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.Trà LãnhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình LãnhMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.lãnh binhChức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện.Xuân LãnhMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.lãnh ánChỉ hành động phạm nhân bị quy kết với tội danh cụ thể phải đối mặt với mức án được đưa ra.Tam LãnhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.lãnh địaĐất đai của lãnh chúa.Tiên LãnhMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tổng lãnh sựViên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.Cầu Ông LãnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.vùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đóủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.

Cấu tạo âm tiết

lãnhâm đầu l · vần anh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lãnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.