lanh
Phát âm (IPA): Hà Nội [lajŋ̟˧˧] · Huế [lɛɲ˧˧] · Sài Gòn [lan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
- Vải sợi lanh.
- Bộ quần áo bằng vải lanh.
- Tinh nhanh, sắc sảo.
- Cặp mắt sáng và lanh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lanh hay lan?âm cuối n/nh · "lan": Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.lanh hay nanh?âm đầu l/n · "nanh": Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lanh"
lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.lanh lảnhNói giọng cao và trong.long lanhCó ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.lanh tanh(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.lanh tranhxem lanh chanhxi lanhBộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.lanh lẹNhanh nhẹn.lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.lanh quanhXem quanh quẩntài lanhLáu cá và lanh lẹ.lanh tra lanh tranh(Từ láy)lanh tra lanh tranh(Từ láy)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.