lanh tanh

Tính từ
Tính từ
  1. (Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.
    • Tiếng nói trong trẻo, lanh tanh như tiếng chim rừng.

Từ, cụm từ chứa "lanh tanh"

Cấu tạo âm tiết

lanhâm đầu l · vần anh · thanh ngang
tanhâm đầu t · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lanh tanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.