Động từ
- Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác.
- Lanh chanh bưng lấy cái bát rồi đánh vỡ.
Từ, cụm từ chứa "lanh chanh"
lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lanh chanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.