Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lanh lánh

Tính từ
Tính từ
  1. Đen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

lanhâm đầu l · vần anh · thanh ngang
lánhâm đầu l · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lanh lánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.