ềnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ênh"
"ềnh" là một từ
Phó từ. (Kng.) . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ềnh"
ềnh ệch(nhưng ý nhấn mạnh hơn).ềnh ềnhChướng mắt hay che mất ánh sáng.ềnh ễnhNhư ễnh (nhưng ý mức độ nhiều).
Từ có "ềnh" ở sau
Cùng vần "ênh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.