tềnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ênhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tênh"

"tềnh" là một từ

Danh từ riêng. Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ênh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.