Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghênh chiến

Động từ
Động từ
  1. Đón địch đến để đánh.
    • Máy bay của ta vút lên nghênh chiến.
    • Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (Nguyễn Huy Tưởng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Nghênh: đón; chiến: đánh nhau

Cấu tạo âm tiết

nghênhâm đầu ngh · vần ênh · thanh ngang
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghênh chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.