Động từ
- Đón địch đến để đánh.
- Máy bay của ta vút lên nghênh chiến.
- Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Nghênh: đón; chiến: đánh nhau
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghênh chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.