tênh nghếch

Tính từ
Tính từ
  1. (Vật thể) Chênh vênh, không vững chắc.
    • Cái kệ sách kê tênh nghếch giữa phòng trông mất thẩm mỹ.
  2. (Người) Ngây ngô, không tinh ý, thiếu sự chín chắn.
    • Anh ta cứ đứng tênh nghếch, chẳng hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Cấu tạo âm tiết

tênhâm đầu t · vần ênh · thanh ngang
nghếchâm đầu ngh · vần êch · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tênh nghếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.