sanh
Phát âm (IPA): Hà Nội [sajŋ̟˧˧] · Huế [ʂɛɲ˧˧] ~ [sɛɲ˧˧] · Sài Gòn [ʂan˧˧] ~ [san˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ.
- Trồng một cây sanh trước chùa.
- (Từ sênh đọc chạnh đi) Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ).
- Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chinh phụ ngâm)
- (Đph) Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra.
- Chị tôi sanh cháu trai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sanh"
厅thính, sảnh, thinh, sanh錆thương, sanh檉sanh锖sanh撑sanh, xanh撐sanh, xanh䞓sanh鎗thương, sang, sanh傖thương, sanh, sương, thảng笙sanh, sinh, sênh樘sanh, đường厛sảnh, sanh崝canh, sanh生sanh, sinh瞠sanh, xanh, đường抢thương, thưởng, sang, sanh, thảng, thướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
sanh hay san?âm cuối n/nh · "san": Dàn cho phẳng.sanh hay xanh?âm đầu x/s · "xanh": Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sanh"
sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).thác sanhXem thác sinh.bảo sanhHộ sinh.vãng sanhChết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.