đô sảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Sảnh đường của đô thành.
    • Tới Stockholm vào buổi sáng, viếng thăm Tòa đô sảnh Stockholm.

Cấu tạo âm tiết

đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang
sảnhâm đầu s · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đô sảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.