thị sảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Cũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố.

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
sảnhâm đầu s · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thị sảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.