Danh từ riêng
- Dãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).
Câu ví dụ
- Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.Tens of thousands of elephants are killed every year for their ivory tusks.
- Hàng chục nghìn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngàTens of thousands of elephants are killed every year for their ivory tusks.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Con Voi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.