con gái

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔn˧˧ ɣaːj˧˦] · Huế [kɔŋ˧˧ ɣaːj˨˩˦] · Sài Gòn [kɔŋ˧˧ ɣaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.
    • Đã qua thời con gái.
    • "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'
  2. Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.
    • Lúa đang thì con gái.
  3. Người gái sinh ra từ cha mẹ
    • Đứa bé ấy là con gái cô Hương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"con gái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh daughter; girl · daughter · girl
🇫🇷 Tiếng Pháp fille
🇳🇱 Tiếng Hà Lan dochter · meisje

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "con gái"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "con gái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.