Định nghĩa
- Nơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.
Cấu tạo âm tiết
| trại | âm đầu tr · vần ai · thanh nặng |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
| gái | âm đầu g · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "trại con gái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.