Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

con đội

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).

"con đội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jack

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "con đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.