tử
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˩] · Huế [tɨ˧˨] · Sài Gòn [tɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chết (dùng với ý đùa cợt).
- Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.
- Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.
Câu ví dụ thêm
- Bị can đã bị tuyên án tử hình.The defendant was sentenced to death.
- Mày vừa hút thuốc lá điện tử à?Were you vaping?
- Bọn họ đã tự tử vào năm 2013.They killed themselves in 2013.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tử"
醑tữ, tư, tử鋅tử, tân秄tử子tý, tí, tử籽tử紫tử滓trể, chỉ, tể, tử锌tử, tân湑tư, tử呰tử梓tử呲từ, tử, thử仔tể, tư, tử㧗chỉ, tử茈sài, tỉ, tỷ, tử啙tỳ, tì, tử
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tử"
tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.hoàng tửCon trai vua trong một đế quốc.thám tửNgười làm việc dò xét trong xã hội cũ.nguyên tửPhần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.bất tửKhông chết.thư điện tửthư gửi qua mạng.điện tửxem electron.tự tửTự giết mình.tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).sư tửThú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhsinh tửSự sống và sự chết.đồng tử(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.quân tử(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.tử hìnhHình phạt phải chịu tội chết.bao tử(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.xử tửThi hành án tử hình đối với kẻ phạm tội nặng.tử đạoChết vì niềm tin tôn giáo.bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.lượng tử(Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng.tiên tửNgười tiên.người tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.tài tửNgười diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).tử số(Số học) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.tử trậnChết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.số nguyên tửSố lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.phu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.cải tử hoàn sinhNg.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.phu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.quý tửđứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.