Danh từ
- Số lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.
Câu ví dụ
- Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr.
"số nguyên tử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | atomic number |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | numéro atomique |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
| nguyên | âm đầu ng · vần uyên · thanh ngang |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "số nguyên tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.