tư

Số từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Số từ
  1. Bốn.
    • Xếp thứ tư.
    • Một phần tư.
    • Hai mươi tư.
Tính từ
  1. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung).
    • Xe tư đời tư học tư riêng tư.
Động từ
  1. (Cũ, id.) Gửi công văn.
    • Tư giấy về địa phương.
    • Thông tư.
Số từ
  1. bốn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tư"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fourth; private

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tư"

thứ TưNgày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Ba và trước thứ Năm.tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.riêng tưThuộc về cá nhân.ngã tưChỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.vô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tư nhânMột cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.tư phápViệc xét xử theo pháp luật.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.tư giaNhà tư.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mụctư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.móc tưNốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và bốn móc.tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.trầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.hai mươi tưBốn lần sáu.Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.tâm tưĐiều suy nghĩ ở trong lòng.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.