tư duy tập đếm

Cụm từ
Cụm từ
  1. Trỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.
  2. Hành vi cứng nhắc và thiếu sáng tạo tự chủ.
  3. (lóng) Kẻ lười biếng và trì trệ.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
đếmâm đầu đ · vần êm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tư duy tập đếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.