bản đồ tư duy

Danh từ
Danh từ
  1. Sơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.

"bản đồ tư duy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mindmap

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bản đồ tư duy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.