tú
Phát âm (IPA): Hà Nội [tu˧˦] · Huế [tʊw˨˩˦] · Sài Gòn [tʊw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Tú tài" nói tắt.
- Ông tú.
- (bài +) "Tú lơ khơ" nói tắt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tú"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tú"
ưu tú(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.tú khíKhí tốt.tú lơ khơxem bộ bài Tâymi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.tú bàNgười đàn bà chuyên chứa và/hoặc môi giới, cung cấp gái mại dâm.tuấn tú(Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.tinh túSao trên trời (nói khái quát).cẩm túCảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.thanh túThanh nhã và đẹp đẽ.tú lệXinh đẹp.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tú MịchMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bình TúMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tú TrìMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Tú NangMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Trung TúMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tú SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kiến Thuỵ (Hải Phòng), thuộc huyện Kim Bôi (Hoà Bình), Việt Nam.tú sĩNgười học trò giỏi (cũ).Tú XuyênMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tú QuậnMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tú AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Tú ThựcTức Đoàn Tú Thực, Xem Hốt họ Đoàn.tú cầuQuả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuống. Trai tân ai nhặt được là được làm rể.Tú ĐoạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).mai hình tú bộThân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.Nghệ sĩ ưu túDanh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật, thấp hơn Nghệ sĩ Nhân dân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.