tuấn tú

Tính từ
Tính từ
  1. (Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.
    • Chàng trai tuấn tú.
    • Cậu bé tuấn tú khôi ngô.

"tuấn tú" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 英俊 yīng jùn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tuấnâm đầu t · vần uân · thanh sắc
túâm đầu t · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuấn tú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.