tuấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuân"
Từ bắt đầu bằng "tuấn"
tuấn tú(Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.tuấn sĩNgười có tài đức.Tuấn ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.tuấn nhãĐẹp và lịch sự.Tuấn HưngMột xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tuấn mãNgựa đẹp và chạy giỏi.
Từ có "tuấn" ở sau
anh tuấn(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.Hứa TuấnTình sử.Trực TuấnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Quốc TuấnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. An Hải, h. An Lão (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Trần Quốc TuấnTrần Quý Cáp.
Cùng vần "uân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.