Định nghĩa
- Thân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.
Cấu tạo âm tiết
| mai | âm đầu m · vần ai · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| tú | âm đầu t · vần u · thanh sắc |
| bộ | âm đầu b · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "mai hình tú bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.