tứ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˦] · Huế [tɨ˨˩˦] · Sài Gòn [tɨ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Xe bốn ngựa.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (Truyện Kiều)
  3. Ý một bài văn, bài thơ.
    • Bài văn này tứ nghèo nàn.

Câu ví dụ thêm

  • Bài thơ ngắn gọn nhưng ý tứ thật sâu sắc.The poem is short but the meaning is deep.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Chữ Hán đọc là "tứ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tứ"

tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.ý tứNhững suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát).tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.tứ tung(Kng.) .huệ tứRa ơn cho.tứ bàngBốn bên láng giềng.tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.tứ quýBốn mùa trong năm.tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).Tứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.tứ tuầnBốn mươi tuổi.Tứ XuyênMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.tình tứÝ nhị, đáng yêu.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.tứ sắcTrò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người chơi.tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.tứ xứỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.thị tứKhu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.thi tứÝ tứ ngụ trong bài thơ.tứ thưBốn bộ sách chứa đựng triết lý của Nho giáo là.tứ viChung quanh.tứ chiếngỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).tứ kếtVòng thi đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào trận bán kếttứ phía(Kng.) . Bốn phía, xung quanh.Tứ vậtTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.cấu tứ(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.lao tâm khổ tứLo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.Tứ MinhMột xã Tp. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.ngẫu tứSự cảm hứng sản sinh một áng nghệ thuật hay.tứ bảoBốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.Tứ DuMột xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tứ bìnhBộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.Tứ HiệpMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tứ ChánhMột làng thuộc xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Con đường lên làng cạnh ủy ban nhân dân xã, cách quốc lộ 1A 800 m về hướng tây. Làng này có tổng dân sô (thống kê năm 2007) là 3.000 dân. Kinh tế chủ yếu của làng này là nông nghiệp và lâm nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.