tứ thể

Danh từ
Danh từ
  1. Bốn lối viết chữ Hán là.
    • Chân phương, thảo, triện và lệ.
  2. Nói mèo có lông bốn màu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tứ thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.