tứ bảo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tứ bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.