tứ bình

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tứ bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.