tứ tuần

Danh từ
Danh từ
  1. Bốn mươi tuổi.
    • Quá niên trạc ngoại tứ tuần (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 四 (“tứ”: bốn); 旬 (“tuần”: thời gian mười năm).

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
tuầnâm đầu t · vần uân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tứ tuần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.