thị tứ

Danh từ
Danh từ
  1. Khu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.
    • Quy hoạch thị tứ.
    • Thị tứ Ba Vì – nơi đất lành chim đậu.

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thị tứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.