Cụm từ
- Lông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.
"mi thanh mục tú" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 眉 · 清 · 目 · 秀 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| mi | âm đầu m · vần i · thanh ngang |
| thanh | âm đầu th · vần anh · thanh ngang |
| mục | âm đầu m · vần uc · thanh nặng |
| tú | âm đầu t · vần u · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mi thanh mục tú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.