mi thanh mục tú

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.

"mi thanh mục tú" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 眉 · 清 · 目 · 秀

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

miâm đầu m · vần i · thanh ngang
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng
túâm đầu t · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mi thanh mục tú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.