Thành ngữ
- Gọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 百家諸子.
"bách gia chư tử" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 百家諸子 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 諸子百家 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bách | âm đầu b · vần ach · thanh sắc |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| chư | âm đầu ch · vần ư · thanh ngang |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "bách gia chư tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.