bách gia chư tử

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Gọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 百家諸子.

"bách gia chư tử" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 百家諸子
🇯🇵 Tiếng Nhật 諸子百家

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
chưâm đầu ch · vần ư · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bách gia chư tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.