tử tế

Tính từ
Tính từ
  1. Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.
    • Ăn mặc tử tế.
  2. Tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau.
    • Ăn ở tử tế với nhau.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.I thought that Tom was a decent guy.
  • Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tử tế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh kind · kindly · decent · nicely · kind; decent
🇯🇵 Tiếng Nhật 親切 しんせつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 친절하다 chinjeolhada · 친절 chinjeol
🇫🇷 Tiếng Pháp aimable · gentiment
🇩🇪 Tiếng Đức nett · anständig
🇷🇺 Tiếng Nga любезный любе́зный
🇮🇹 Tiếng Ý gentile · decente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tử tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.