điện tử

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiən˧˨ʔ tɨ˧˩] · Huế [ʔɗiəŋ˨˩ʔ tɨ˧˨] · Sài Gòn [ʔɗiəŋ˨˩˨ tɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. xem electron.
Tính từ
  1. Có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học.
    • Đồ chơi điện tử.
    • Đồng hồ điện tử.
    • Máy tính điện tử.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"điện tử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh electronic
🇨🇳 Tiếng Trung 电子 diàn zǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 電子 でんし
🇰🇷 Tiếng Hàn 전자 jeonja
🇫🇷 Tiếng Pháp électronique
🇷🇺 Tiếng Nga электронный электро́нный
🇹🇭 Tiếng Thái อิเล็กทรอนิกส์ i-lék-thraw-ník
🇮🇹 Tiếng Ý elettronico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "điện tử"

thư điện tửthư gửi qua mạng.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.tiền điện tửTiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.bóng điện tửxem đèn điện tửbáo điện tửLoại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết nối trực tuyến với mạng Internet; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo viết.thương mại điện tửHệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.kỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.