Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiền điện tử

Danh từ
Danh từ
  1. Tiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiền điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.