Danh từ
- Tiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa
Cấu tạo âm tiết
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "tiền điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.