hoàng tử

Danh từ
Danh từ
  1. Con trai vua trong một đế quốc.

Câu ví dụ

  • Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.The prince and the princess went to their room.
  • Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.The prince was confined in the castle for three years.
  • Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.The dirty boy turned out to be a prince in disguise.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 皇子.

"hoàng tử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh prince
🇨🇳 Tiếng Trung 王子 wáng zǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 王子 おうじ
🇰🇷 Tiếng Hàn 왕자 wangja
🇫🇷 Tiếng Pháp le prince
🇩🇪 Tiếng Đức der Prinz
🇷🇺 Tiếng Nga принц
🇹🇭 Tiếng Thái เจ้าชาย jâo-chaai
🇮🇹 Tiếng Ý il principe

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hoàng tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.