Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tỷ Dực

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.
  2. Cung oán ngâm khúc.
  3. Tranh tỷ dực nhìn ra chim nọ.
  4. Đồ liên chi lần trỏ hoa kia.

Cấu tạo âm tiết

tỷâm đầu t · vần y · thanh hỏi
dựcâm đầu d · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Tỷ Dực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.