Danh từ riêng
- Chắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.
- Cung oán ngâm khúc.
- Tranh tỷ dực nhìn ra chim nọ.
- Đồ liên chi lần trỏ hoa kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Tỷ Dực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.