Chữ Hán Nôm đọc là "khố"
11 chữ có âm đọc "khố" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "khố": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "khố"
庫armory, treasury, sto…褲Quần裤Quần库armory, treasury, sto…袴pants; trousers; pant…齁snore loudly; very, e…絝Quần绔Quần胯pelvis; groin; thighs
Chữ Nôm đọc là "khố"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).