mo lên

Danh từ
Danh từ
  1. Bài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

moâm đầu m · vần o · thanh ngang
lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mo lên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.