mốt
Phát âm (IPA): Hà Nội [mot̚˧˦] · Huế [mok̚˦˧˥] · Sài Gòn [mok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngày ba.
- Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
- Kiểu theo thời trang.
- Ăn mặc theo mốt mới.
- Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định được
- Đúng theo thời trang, thời thượng.
- Như thế mới mốt chứ!
- Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.
- Hai mươi mốt (21).
- Một trăm mốt.
- Một vạn mốt.
- Một mét mốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
kiểu theo thời trang, tính từ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mốt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fashion; day after tomorrow |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 时尚 shí shàng · 时髦 shí máo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 流行 りゅうこう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 유행 yuhaeng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mốt"
mai mốtVài ba ngày nữa.ngày mốtLà ngày tiếp theo của ngày mai.mốt xầm xì.Ya Tờ MốtMột xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.