mốt

Danh từTính từSố từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [mot̚˧˦] · Huế [mok̚˦˧˥] · Sài Gòn [mok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ngày ba.
    • Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
  2. Kiểu theo thời trang.
    • Ăn mặc theo mốt mới.
  3. Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định được
Tính từ
  1. Đúng theo thời trang, thời thượng.
    • Như thế mới mốt chứ!
Số từ
  1. Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.
    • Hai mươi mốt (21).
    • Một trăm mốt.
    • Một vạn mốt.
    • Một mét mốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

kiểu theo thời trang, tính từ

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mốt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fashion; day after tomorrow
🇨🇳 Tiếng Trung 时尚 shí shàng · 时髦 shí máo
🇯🇵 Tiếng Nhật 流行 りゅうこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 유행 yuhaeng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mốt"

Cấu tạo âm tiết

mốtâm đầu m · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.