Chữ Hán Nôm đọc là "mã"
26 chữ có âm đọc "mã" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mã": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mã"
嗎final interrogative p…馬horse; surname; Kangx…螞ant; leech碼number, numerals; yar…蚂ant; leech马Con ngựa, mã傌to curse, to revile, …嘜mark码number, numerals; yar…吀咩the bleating of sheep…玛(Khoáng chất) Cacneli…瑪(Khoáng chất) Cacneli…溤禡a sacrifice at the be…鎷乜to squint; (Cant.) wh…哶bleat唛mark犸mammoth獁mammoth祃a sacrifice at the be…駅relay station驫horses𩡧
Chữ Nôm đọc là "mã"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).