Chữ Hán Nôm đọc là "mãn"
18 chữ có âm đọc "mãn" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mãn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mãn"
滿fill; full, satisfied瞞deceive, lie; eyes ha…满fill; full, satisfied幔curtain, screen, tent眞Thực tế甂(Cant.) 打甂爐, to insta…矕to see, witness, insp…螨insect蟎mite襓𧜞滠river in Hubei provin…蟌襔蹣to jump over; to limp𡈝𡈪
Chữ Nôm đọc là "mãn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).