Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

anh chị

Danh từ
Danh từ
  1. Đàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.
    • Dân anh chị.
    • Một tay anh chị.

Câu ví dụ thêm

  • Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.Tom doesn't have any siblings. He is an only child.
  • "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một.""Do you have any siblings?" "No, I'm an only child."
  • tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôiI've always wondered what it'd be like to have siblings.

Từ, cụm từ chứa "anh chị"

Cấu tạo âm tiết

anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
chịâm đầu ch · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "anh chị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.