tị trần

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn.

Cấu tạo âm tiết

tịâm đầu t · vần i · thanh nặng
trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tị trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.