Danh từ
- Kị binh trực tiếp chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
| khinh | âm đầu kh · vần inh · thanh ngang |
| kị | âm đầu k · vần i · thanh nặng |
| binh | âm đầu b · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khinh kị binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.