kị
Phát âm (IPA): Hà Nội [ki˧˨ʔ] · Huế [kɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người sinh ra cụ.
- kị tôi đã mất cách đây chục năm.
- Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.
- ngày Tết kị cãi cọ nhau
- Chỉ những vật không phù hợp với nhau.
- nước là một chất rất kị với điện.
Từ ghép có "kị"
kị sĩTước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.tối kịKị nhất, cần hết sức tránh.tương kịCó đặc tính kị nhau.kị mã.thiết kịThiết giáp binh + Kị binh.kị khíxem yếm khíkị nhânNgười biết cưỡi động vật (thường là voi, ngựa, dê, lừa, la).ngày kịNgày giỗ.trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.Thánh Hội kị sĩ đoànLiên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.