Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kị nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Người biết cưỡi động vật (thường là voi, ngựa, dê, lừa, la).

Cấu tạo âm tiết

kịâm đầu k · vần i · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kị nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.