Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân số

Danh từ
Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Số quân đội.
    • Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (Hồ Chí Minh)
    • Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ là
  2. Người (VNgGiáp).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Số: số đếm

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quân số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.