Danh từ
- (xem từ nguyên 1) Số quân đội.
- Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (Hồ Chí Minh)
- Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ là
- Người (VNgGiáp).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Số: số đếm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quân số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.