Lão quân

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).
  2. Những người theo Đạo Giáo tôn Lão tử làm thủy tổ, xưng là Thái Thượng Lão Quân.
  3. Thần tiên truyện.
    • Lão tử thuộc giới thần linh, là linh khí của trời đất..
    • Khi đắc đạo rồi, ông cưỡi trâu đi về cửa quan phía.
    • Tây, ở đây, ông dùng.
    • Thái huyền phù làm phép biến.

Cấu tạo âm tiết

lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Lão quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.